ALL VIDEOS PRONUNCIATION

How to pronounce PROCEDURE

PROCEDURE là một trong những chữ hay bị phát âm sai. Mà sai theo đám đông chứ không phải chỉ một cá nhân nhỏ sai.

PROCEDURE là một trong những chữ hay bị đọc sai.
Mà sai theo đám đông chứ không phải chỉ một cá nhân nhỏ sai.
Lý do là đọc theo cách nhìn chứ không dùng từ điển.

Chúng ta cùng học cách phát âm và nghĩa của từ này nhé.

Theo từ điển Longman Dictionary of Contemporary English:

procedure
pro·ce·dure
W2S3/prəˈsiːdʒə US -ər/n[U and C]
[Date: 1600-1700; Language: French; Origin: procédure, from Old French proceder; PROCEED]
1. a way of doing something, especially the correct or usual way
processprocedure for
What’s the procedure for applying for a visa?
correct/proper/normal etc procedure
This is standard procedure for getting rid of toxic waste.
legal/court/parliamentary etc procedures
All schools have disciplinary procedures they must follow .
On board, we were given the usual talk on safety procedures (=what to do if an accident happens, or to prevent an accident) .
2. a medical treatment or operation
Liposuction is a minor surgical procedure .

Bình luận ngay nhé!